Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

发行

fāxíng

Trong tiếng Trung, 发行 (fāxíng) có nghĩa là “phát hành; xuất bản”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phát hành
  2. xuất bản

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这本新书下个月开始发行。
    Zhè běn xīn shū xià gè yuè kāishǐ fāxíng.
    Cuốn sách mới này sẽ bắt đầu được phát hành vào tháng sau.

Chữ Hán