Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

发放

fāfàng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 發放

Trong tiếng Trung, 发放 (fāfàng) có nghĩa là “cấp phát; phân phát; phát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cấp phát
  2. phân phát
  3. phát
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司给大家发放了节日礼品。
    Gōngsī gěi dàjiā fāfàngle jiérì lǐpǐn.
    Công ty đã phát quà ngày lễ cho mọi người.

Chữ Hán