发放
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 發放
Trong tiếng Trung, 发放 (fāfàng) có nghĩa là “cấp phát; phân phát; phát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cấp phát
- phân phát
- phát
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 发放 (fāfàng) có nghĩa là “cấp phát; phân phát; phát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.