Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

发布会

fābùhuì
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 發布會

Trong tiếng Trung, 发布会 (fābùhuì) có nghĩa là “buổi họp báo; buổi ra mắt sản phẩm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. buổi họp báo
  2. buổi ra mắt sản phẩm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 新产品发布会昨天举行了。
    Xīn chǎnpǐn fābùhuì zuótiān jǔxíng le.
    Buổi ra mắt sản phẩm mới đã được tổ chức vào ngày hôm qua.

Chữ Hán