Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

布

bù

Trong tiếng Trung, 布 (bù) có nghĩa là “tuyên bố; lan truyền; vải”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tuyên bố
  2. lan truyền
  3. vải

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 妈妈买了一块白色的布做衣服。
    Māma mǎile yí kuài báisè de bù zuò yīfu.
    Mẹ đã mua một mảnh vải trắng để may quần áo.

Chữ Hán

布
bù
tuyên bố; lan truyền
Từ chứa 布