布
Trong tiếng Trung, 布 (bù) có nghĩa là “tuyên bố; lan truyền; vải”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tuyên bố
- lan truyền
- vải
Trong tiếng Trung, 布 (bù) có nghĩa là “tuyên bố; lan truyền; vải”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.