Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

定向

dìngxiàng

Trong tiếng Trung, 定向 (dìngxiàng) có nghĩa là “định hướng; có mục tiêu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. định hướng
  2. có mục tiêu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司开展了定向培训项目。
    Gōngsī kāizhǎnle dìngxiàng péixùn xiàngmù.
    Công ty đã triển khai một dự án đào tạo định hướng.

Chữ Hán