Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

敌人

dírén

Trong tiếng Trung, 敌人 (dírén) có nghĩa là “kẻ thù; quân địch”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kẻ thù
  2. quân địch

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 士兵们勇敢地赶走了敌人。
    Shìbīngmen yǒnggǎn de gǎnzǒu le dírén.
    Các binh sĩ đã dũng cảm đuổi quân địch đi.

Chữ Hán

敌
dí
enemy; to be a match for; to rival
Từ chứa 敌