Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

得手

déshǒu

Trong tiếng Trung, 得手 (déshǒu) có nghĩa là “thành công; ra tay trót lọt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thành công
  2. ra tay trót lọt
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小偷还没得手就被抓住了。
    Xiǎotōu hái méi déshǒu jiù bèi zhuāzhùle.
    Tên trộm còn chưa kịp ra tay trót lọt thì đã bị bắt.

Chữ Hán