怠工
Trong tiếng Trung, 怠工 (dàigōng) có nghĩa là “lãng công; trễ nải công việc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lãng công
- trễ nải công việc
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 怠工 (dàigōng) có nghĩa là “lãng công; trễ nải công việc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.