Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

怠慢

dàimàn

Trong tiếng Trung, 怠慢 (dàimàn) có nghĩa là “thất lễ; tiếp đãi sơ sài”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thất lễ
  2. tiếp đãi sơ sài

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 家里来了客人,千万不要怠慢。
    Jiālǐ láile kèrén, qiānwàn búyào dàimàn.
    Nhà có khách đến, tuyệt đối không được thất lễ.

Chữ Hán