Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

慢车

mànchē
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 慢車

Trong tiếng Trung, 慢车 (mànchē) có nghĩa là “tàu chậm; xe chạy chậm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tàu chậm
  2. xe chạy chậm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这趟慢车每站都停。
    Zhè tàng mànchē měi zhàn dōu tíng.
    Chuyến tàu chậm này dừng ở mọi ga.

Chữ Hán