Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

打发

dǎfa
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 打發

Trong tiếng Trung, 打发 (dǎfa) có nghĩa là “giết (thời gian); đuổi đi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giết (thời gian)
  2. đuổi đi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他在火车上喜欢看书打发时间。
    Tā zài huǒchē shàng xǐhuan kàn shū dǎfa shíjiān.
    Anh ấy thích đọc sách trên tàu hỏa để giết thời gian.

Chữ Hán