Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

打败

dǎbài
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 打敗

Trong tiếng Trung, 打败 (dǎbài) có nghĩa là “đánh bại; đánh thắng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đánh bại
  2. đánh thắng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们队打败了对手。
    Wǒmen duì dǎbàile duìshǒu.
    Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ.

Chữ Hán