败坏
Trong tiếng Trung, 败坏 (bàihuài) có nghĩa là “làm bại hoại; làm hỏng”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- làm bại hoại
- làm hỏng
Trong tiếng Trung, 败坏 (bàihuài) có nghĩa là “làm bại hoại; làm hỏng”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.