充电
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 充電
Trong tiếng Trung, 充电 (chōngdiàn) có nghĩa là “sạc pin; nạp điện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- sạc pin
- nạp điện
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 充电 (chōngdiàn) có nghĩa là “sạc pin; nạp điện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.