Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

充电

chōngdiàn
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 充電

Trong tiếng Trung, 充电 (chōngdiàn) có nghĩa là “sạc pin; nạp điện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sạc pin
  2. nạp điện
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我的手机没电了,要充电。
    Wǒ de shǒujī méi diàn le, yào chōngdiàn.
    Điện thoại của tôi hết pin rồi, cần phải sạc điện.

Chữ Hán