Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

长效

chángxiào
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 長效

Trong tiếng Trung, 长效 (chángxiào) có nghĩa là “hiệu quả lâu dài; tác dụng dài”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hiệu quả lâu dài
  2. tác dụng dài
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们要建立长效管理制度。
    Wǒmen yào jiànlì chángxiào guǎnlǐ zhìdù.
    Chúng ta cần thiết lập một chế độ quản lý hiệu quả lâu dài.

Chữ Hán

效
xiào
to imitate (variant of 效); effect
Từ chứa 效