场面
Trong tiếng Trung, 场面 (chǎngmiàn) có nghĩa là “cảnh tượng; quang cảnh; bối cảnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cảnh tượng
- quang cảnh
- bối cảnh
Trong tiếng Trung, 场面 (chǎngmiàn) có nghĩa là “cảnh tượng; quang cảnh; bối cảnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.