Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

场面

chǎngmiàn

Trong tiếng Trung, 场面 (chǎngmiàn) có nghĩa là “cảnh tượng; quang cảnh; bối cảnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cảnh tượng
  2. quang cảnh
  3. bối cảnh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 比赛现场的场面非常热闹。
    Bǐsài xiànchǎng de chǎngmiàn fēicháng rènào.
    Quang cảnh tại hiện trường thi đấu vô cùng náo nhiệt.

Chữ Hán