Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

裁员

cáiyuán
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 裁員

Trong tiếng Trung, 裁员 (cáiyuán) có nghĩa là “cắt giảm nhân sự; sa thải”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. cắt giảm nhân sự
  2. sa thải
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 由于经营困难,那家公司不得不裁员。
    Yóuyú jīngyíng kùnnan, nà jiā gōngsī bùdébù cáiyuán.
    Do kinh doanh khó khăn, công ty đó buộc phải cắt giảm nhân sự.

Chữ Hán