裁员
Trong tiếng Trung, 裁员 (cáiyuán) có nghĩa là “cắt giảm nhân sự; sa thải”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- cắt giảm nhân sự
- sa thải
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 裁员 (cáiyuán) có nghĩa là “cắt giảm nhân sự; sa thải”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.