Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

不时

bùshí

Trong tiếng Trung, 不时 (bùshí) có nghĩa là “(phó từ) thỉnh thoảng; đôi khi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) thỉnh thoảng
  2. đôi khi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他一边听讲座,一边不时看手表。
    Tā yībiān tīng jiǎngzuò, yībiān bùshí kàn shǒubiǎo.
    Anh ấy vừa nghe bài giảng vừa thỉnh thoảng nhìn đồng hồ.

Chữ Hán