Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

毕业

bìyè

Trong tiếng Trung, 毕业 (bìyè) có nghĩa là “tốt nghiệp; sự tốt nghiệp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tốt nghiệp
  2. sự tốt nghiệp

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我哥哥去年大学毕业了。
    Wǒ gēge qùnián dàxué bìyè le.
    Anh trai tôi đã tốt nghiệp đại học vào năm ngoái.

Chữ Hán