Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

毕竟

bìjìng

Trong tiếng Trung, 毕竟 (bìjìng) có nghĩa là “dù sao; rốt cuộc; xét cho cùng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dù sao
  2. rốt cuộc
  3. xét cho cùng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他毕竟还是个孩子,别怪他了。
    Tā bìjìng háishì ge háizi, bié guài tā le.
    Dù sao nó vẫn còn là một đứa trẻ, đừng trách nó nữa.

Chữ Hán

毕
bì
the whole of; to finish
Từ chứa 毕