Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

竟然

jìngrán

Trong tiếng Trung, 竟然 (jìngrán) có nghĩa là “(phó từ) bất ngờ; không ngờ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) bất ngờ
  2. không ngờ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他竟然忘记了自己的生日。
    Tā jìngrán wàngjì le zìjǐ de shēngrì.
    Anh ấy lại quên mất ngày sinh nhật của chính mình.

Chữ Hán