把关
Trong tiếng Trung, 把关 (bǎguān) có nghĩa là “kiểm tra nghiêm ngặt; kiểm soát; canh giữ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- kiểm tra nghiêm ngặt
- kiểm soát
- canh giữ
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 把关 (bǎguān) có nghĩa là “kiểm tra nghiêm ngặt; kiểm soát; canh giữ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.