Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

总量

zǒngliàng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 總量

Trong tiếng Trung, 总量 (zǒngliàng) có nghĩa là “tổng lượng; tổng số lượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tổng lượng
  2. tổng số lượng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今年的出口总量明显增加。
    Jīnnián de chūkǒu zǒngliàng míngxiǎn zēngjiā.
    Tổng lượng xuất khẩu năm nay tăng lên rõ rệt.

Chữ Hán