总量
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 總量
Trong tiếng Trung, 总量 (zǒngliàng) có nghĩa là “tổng lượng; tổng số lượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tổng lượng
- tổng số lượng
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 总量 (zǒngliàng) có nghĩa là “tổng lượng; tổng số lượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.