Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

总

zǒng
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 總

Trong tiếng Trung, 总 (zǒng) có nghĩa là “luôn luôn; tổng thể; toàn diện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. luôn luôn
  2. tổng thể
  3. toàn diện

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他总是很早起床。
    Tā zǒng shì hěn zǎo qǐchuáng.
    Anh ấy luôn dậy rất sớm.

Chữ Hán

总
zǒng
luôn luôn; tổng thể
Từ chứa 总