追赶
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 追趕
Trong tiếng Trung, 追赶 (zhuīgǎn) có nghĩa là “đuổi theo; đuổi kịp; truy đuổi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đuổi theo
- đuổi kịp
- truy đuổi
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 追赶 (zhuīgǎn) có nghĩa là “đuổi theo; đuổi kịp; truy đuổi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.