装卸
Trong tiếng Trung, 装卸 (zhuāngxiè) có nghĩa là “bốc dỡ; xếp dỡ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- bốc dỡ
- xếp dỡ
Trong tiếng Trung, 装卸 (zhuāngxiè) có nghĩa là “bốc dỡ; xếp dỡ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.