Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

秩序

zhìxù

Trong tiếng Trung, 秩序 (zhìxù) có nghĩa là “trật tự; thứ tự”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trật tự
  2. thứ tự

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 排队买票时,大家都要自觉维护秩序。
    Páiduì mǎi piào shí, dàjiā dōu yào zìjué wéihù zhìxù.
    Khi xếp hàng mua vé, mọi người đều phải tự giác giữ gìn trật tự.

Chữ Hán

秩
zhì
salary according to rank; an official's rank