Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

滞留

zhìliú

Trong tiếng Trung, 滞留 (zhìliú) có nghĩa là “mắc kẹt; lưu lại; ứ đọng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mắc kẹt
  2. lưu lại
  3. ứ đọng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 由于大雪,许多旅客被迫滞留在机场。
    Yóuyú dàxuě, xǔduō lǚkè bèipò zhìliú zài jīchǎng.
    Do tuyết lớn, nhiều hành khách buộc phải mắc kẹt ở sân bay.

Chữ Hán