Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

停滞

tíngzhì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 停滯

Trong tiếng Trung, 停滞 (tíngzhì) có nghĩa là “đình trệ; ngưng trệ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. đình trệ
  2. ngưng trệ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个项目已经停滞了两个月。
    Zhège xiàngmù yǐjīng tíngzhì le liǎng gè yuè.
    Dự án này đã bị đình trệ được hai tháng rồi.

Chữ Hán