Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

知觉

zhījué

Trong tiếng Trung, 知觉 (zhījué) có nghĩa là “tri giác; cảm giác; ý thức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tri giác
  2. cảm giác
  3. ý thức

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我的手冻得失去了知觉。
    Wǒ de shǒu dòng de shīqùle zhījué.
    Tay tôi lạnh cóng đến mức mất hết cảm giác.

Chữ Hán