Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

整顿

zhěngdùn

Trong tiếng Trung, 整顿 (zhěngdùn) có nghĩa là “chỉnh đốn; cải tổ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chỉnh đốn
  2. cải tổ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 有关部门决定整顿市场秩序。
    Yǒuguān bùmén juédìng zhěngdùn shìchǎng zhìxù.
    Các cơ quan hữu quan đã quyết định chỉnh đốn trật tự thị trường.

Chữ Hán