Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

在场

zàichǎng
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 在場

Trong tiếng Trung, 在场 (zàichǎng) có nghĩa là “có mặt; hiện diện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. có mặt
  2. hiện diện
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 在场的人都为她热烈鼓掌。
    Zàichǎng de rén dōu wèi tā rèliè gǔzhǎng.
    Những người có mặt đều vỗ tay nhiệt liệt chúc mừng cô ấy.

Chữ Hán