Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

有幸

yǒuxìng

Trong tiếng Trung, 有幸 (yǒuxìng) có nghĩa là “may mắn; có vinh hạnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. may mắn
  2. có vinh hạnh
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我有幸参加了这次会议。
    Wǒ yǒuxìng cānjiāle zhè cì huìyì.
    Tôi rất may mắn được tham dự cuộc họp lần này.

Chữ Hán