Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

优美

yōuměi

Trong tiếng Trung, 优美 (yōuměi) có nghĩa là “duyên dáng; thanh nhã; đẹp đẽ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. duyên dáng
  2. thanh nhã
  3. đẹp đẽ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她在舞台上跳舞的姿势很优美。
    Tā zài wǔtái shàng tiàowǔ de zīshì hěn yōuměi.
    Tư thế múa của cô ấy trên sân khấu rất duyên dáng.

Chữ Hán