Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

有力

yǒulì

Trong tiếng Trung, 有力 (yǒulì) có nghĩa là “mạnh mẽ; đầy sức thuyết phục”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mạnh mẽ
  2. đầy sức thuyết phục

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他给出了有力的回答。
    Tā gěi chūle yǒulì de huídá.
    Anh ấy đã đưa ra câu trả lời mạnh mẽ.

Chữ Hán