用心
Trong tiếng Trung, 用心 (yòngxīn) có nghĩa là “chăm chú; chăm chỉ; dụng tâm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chăm chú
- chăm chỉ
- dụng tâm
Trong tiếng Trung, 用心 (yòngxīn) có nghĩa là “chăm chú; chăm chỉ; dụng tâm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.