Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

用来

yònglái
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 用來

Trong tiếng Trung, 用来 (yònglái) có nghĩa là “dùng để; dùng cho”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dùng để
  2. dùng cho
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个房间是用来放书的。
    Zhège fángjiān shì yònglái fàng shū de.
    Căn phòng này được dùng để để sách.

Chữ Hán