Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

医务

yīwù
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 醫務

Trong tiếng Trung, 医务 (yīwù) có nghĩa là “y vụ; công việc y tế”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. y vụ
  2. công việc y tế

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 医务人员非常辛苦。
    Yīwù rényuán fēicháng xīnkǔ.
    Nhân viên y tế rất vất vả.

Chữ Hán

医
yī
medical; medicine
Từ chứa 医
务
wù
affair; business
Từ chứa 务