Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

业绩

yèjì
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 業績

Trong tiếng Trung, 业绩 (yèjì) có nghĩa là “thành tích; kết quả kinh doanh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thành tích
  2. kết quả kinh doanh
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司今年的业绩提高了很多。
    Gōngsī jīnnián de yèjì tígāo le hěn duō.
    Thành tích của công ty năm nay đã tăng lên rất nhiều.

Chữ Hán

绩
jì
to spin (hemp etc); merit
Từ chứa 绩