Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

炎热

yánrè

Trong tiếng Trung, 炎热 (yánrè) có nghĩa là “nóng bức; oi bức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nóng bức
  2. oi bức

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 在炎热的夏季,人们更愿意待在空调房里。
    Zài yánrè de xiàjì, rénmen gèng yuànyì dāi zài kōngtiáofáng lǐ.
    Vào mùa hè nóng bức, mọi người thích ở trong phòng điều hòa hơn.

Chữ Hán

炎
yán
flame; inflammation
Từ chứa 炎