Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

发炎

fāyán

Trong tiếng Trung, 发炎 (fāyán) có nghĩa là “bị viêm; sưng viêm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bị viêm
  2. sưng viêm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我的嗓子发炎了,很疼。
    Wǒ de sǎngzi fāyán le, hěn téng.
    Cổ họng tôi bị viêm rồi, rất đau.

Chữ Hán

炎
yán
flame; inflammation
Từ chứa 炎