Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

掩护

yǎnhù

Trong tiếng Trung, 掩护 (yǎnhù) có nghĩa là “yểm hộ; che chở; bảo vệ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. yểm hộ
  2. che chở
  3. bảo vệ

Lượng từ: 面

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 战士们利用茂密的树林掩护队友撤退。
    Zhànshìmen lìyòng màomì de shùlín yǎnhù duìyou chètuì.
    Các chiến sĩ đã lợi dụng rừng cây rậm rạp để yểm hộ đồng đội rút lui.

Chữ Hán

掩
yǎn
to cover up; to conceal; to close (a door, book etc)
Từ chứa 掩