Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

兴隆

xīnglóng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 興隆

Trong tiếng Trung, 兴隆 (xīnglóng) có nghĩa là “thịnh vượng; phát đạt”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. thịnh vượng
  2. phát đạt
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家老字号餐馆的生意很兴隆。
    Zhè jiā lǎozìhào cānguǎn de shēngyi hěn xīnglóng.
    Công việc làm ăn của nhà hàng lâu đời này rất phát đạt.

Chữ Hán

兴
xīng
to rise; to flourish
Từ chứa 兴
隆
lóng
grand; intense
Từ chứa 隆