兴隆
Trong tiếng Trung, 兴隆 (xīnglóng) có nghĩa là “thịnh vượng; phát đạt”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- thịnh vượng
- phát đạt
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 兴隆 (xīnglóng) có nghĩa là “thịnh vượng; phát đạt”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.