Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

相传

xiāngchuán
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 相傳

Trong tiếng Trung, 相传 (xiāngchuán) có nghĩa là “truyền miệng; tương truyền”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. truyền miệng
  2. tương truyền
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 相传这座古桥已经有千年历史。
    Xiāngchuán zhè zuò gǔ qiáo yǐjīng yǒu qiānnián lìshǐ.
    Tương truyền cây cầu cổ này đã có nghìn năm lịch sử.

Chữ Hán