Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

现状

xiànzhuàng

Trong tiếng Trung, 现状 (xiànzhuàng) có nghĩa là “hiện trạng; thực trạng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hiện trạng
  2. thực trạng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们需要努力改变目前的现状。
    Wǒmen xūyào nǔlì gǎibiàn mùqián de xiànzhuàng.
    Chúng ta cần nỗ lực thay đổi hiện trạng hiện nay.

Chữ Hán

现
xiàn
to appear; present
Từ chứa 现
状
zhuàng
form; appearance; shape; state; condition
Từ chứa 状