现状
Trong tiếng Trung, 现状 (xiànzhuàng) có nghĩa là “hiện trạng; thực trạng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hiện trạng
- thực trạng
Trong tiếng Trung, 现状 (xiànzhuàng) có nghĩa là “hiện trạng; thực trạng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.