状况
Trong tiếng Trung, 状况 (zhuàngkuàng) có nghĩa là “tình trạng; tình hình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tình trạng
- tình hình
Trong tiếng Trung, 状况 (zhuàngkuàng) có nghĩa là “tình trạng; tình hình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.