Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

何况

hékuàng

Trong tiếng Trung, 何况 (hékuàng) có nghĩa là “(liên từ) huống chi; hơn nữa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (liên từ) huống chi
  2. hơn nữa

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 连大人都觉得难,何况孩子呢?
    Lián dàrén dōu juéde nán, hékuàng háizi ne?
    Đến người lớn còn thấy khó, huống chi là trẻ con?

Chữ Hán

况
kuàng
moreover; situation
Từ chứa 况