Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

显著

xiǎnzhù

Trong tiếng Trung, 显著 (xiǎnzhù) có nghĩa là “rõ rệt; đáng kể; nổi bật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. rõ rệt
  2. đáng kể
  3. nổi bật

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他的汉语有了显著的进步。
    Tā de Hànyǔ yǒule xiǎnzhù de jìnbù.
    Tiếng Trung của anh ấy đã có sự tiến bộ rõ rệt.

Chữ Hán