Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

名著

míngzhù

Trong tiếng Trung, 名著 (míngzhù) có nghĩa là “tác phẩm nổi tiếng; kiệt tác”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tác phẩm nổi tiếng
  2. kiệt tác
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 阅读文学名著能开阔眼界。
    Yuèdú wénxué míngzhù néng kāikuò yǎnjiè.
    Đọc các kiệt tác văn học có thể mở rộng tầm mắt.

Chữ Hán