显得
Trong tiếng Trung, 显得 (xiǎnde) có nghĩa là “trông có vẻ; có vẻ; hiện rõ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- trông có vẻ
- có vẻ
- hiện rõ
Trong tiếng Trung, 显得 (xiǎnde) có nghĩa là “trông có vẻ; có vẻ; hiện rõ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.